TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N5

Như chúng ta đều biết, JLPT được chia làm 5 cấp độ từ N5 đến N1. Để chinh phục được từng cấp độ thật sự không dễ tí nào. Thậm chí đối với cấp độ được cho là dễ nhất như N5, người học cũng đã gặp phải không ít khó khăn như bảng chữ cái, từ vựng, kanji, ngữ pháp,… Việc học sẽ trở nên hiệu quả hơn và ít tốn thời gian nếu bạn đi theo phường pháp phù hợp. Hôm nay, Next Center xin giới thiệu đến các bạn tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N5 sau đây để thuận tiện cho việc học cũng như ôn tạp lại một các hợp lí các kiến thức cần thiết. Hy vọng sẽ giúp ích được các bạn thật nhiều!

TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT N5


Tin liên quan

© Copyright 2021-2022 Công ty TNHH Địa Sơn Khiêm. Thiết kế bởi Zozo
Kanji Vocabulary Romaji Meaning
会う あう au gặp
青い あおい aoi xanh
赤い あかい akai đỏ
明るい あかるい akarui sáng
あき aki mùa thu
開く あく aku mở (nội động từ)
開ける あける akeru mở (ngoại động từ)
  あげる ageru cho, tặng
あさ asa buổi sáng
朝ご飯 あさごはん asagohan bữa sáng
  あさって asatte ngày mốt
あし ashi chân
明日 あした ashita ngày mai
  あそこ asoko đằng kia
遊ぶ あそぶ asobu chơi
温かい あたたかい atatakai ấm
あたま atama đầu
新しい あたらしい atarashii mới
  あちら achira phái đằng kia
暑い あつい atsui nóng
厚い あつい atsui dày
あと ato sau
貴方 あなた anata bạn, mày
あに ani anh trai
あね ane chị gái
  あの ano …kia
  あの ano à…
  アパート apaato căn hộ
浴びる あびる abiru tắm (vòi sen)
危ない あぶない abunai nguy hiểm
甘い あまい amai ngọt
  あまり amari không…lắm
あめ ame mưa
洗う あらう arau rửa
有る ある aru tồn tại
  ある aru
歩く あるく aruku đi bộ
  あれ are cái đó
良い いい / よい ii, yoi tốt
  いいえ iie không
言う いう iu nói
いえ ie nhà
行く いく iku đi
  いくつ ikutsu bao nhiêu ? (số lượng)
  いくら  ikura bao nhiêu ? (giá)
いけ ike ao
医者 いしゃ isha bác sĩ
椅子 いす isu ghế
忙しい いそがしい isogashii bận
痛い いたい itai đau
いち ichi 1
一日 いちにち ichinichi 1 ngày
一番 いちばん ichiban số 1
  いつ itsu khi
五日 いつか itsuka ngày thứ 5
一緒 いっしょ issho cùng nhau
五つ いつつ itsutsu 5
  いつも itsumo luôn luôn
いま ima bây giờ
意味 いみ imi ý nghĩa
いもうと imouto em gái của ai đó
  いや iya không hài lòng, không chấp nhận được
入口 いりぐち iriguchi lối vào
  いる iru cần
  いる iru tồn tại
入れる いれる ireru bỏ vào
いろ iro màu
色々 いろいろ iroiro nhiều
うえ ue trên
後ろ うしろ ushiro sau
薄い うすい usui mỏng
うた uta bài hát
歌う うたう utau hát
うち uchi nhà
生まれる うまれる  umareru sinh ra
うみ umi biển
売る うる uru bán
上着 うわぎ uwagi áo khoác
e tranh, ảnh
映画 えいが eiga phim
映画館 えいがかん eigakan rạp chiếu phim
英語 えいご eigo tiếng Anh
  ええ ee vâng
えき eki ga
  エレベータ erebeeta thang máy
えん en Yen
鉛筆 えんぴつ enpitsu bút chì
美味しい おいしい oishii ngon
大きい おおきい ookii to
  おおぜい oozei nhiều người
お母さん おかあさん okaasan mẹ tôi
お菓子 おかし okashi bánh ngọt
お金 おかね okane tiền
起きる おきる okiru dậy
置く おく oku đặt
奥さん おくさん okusan vợ của ai đó
送る おくる okuru gửi
お酒 おさけ osake rượu
お皿 おさら osara dĩa
伯父さん おじさん ojisan chú
  おじいさん ojiisan ông
押す おす osu ấn
遅い おそい osoi chậm, trễ
お茶 おちゃ ocha trà
お手洗い おてあらい otearai phòng vệ sinh
お父さん おとうさん otousan ba
おとうと otouto em trai ai đó
おとこ otoko người đàn ông
男の子 おとこのこ otokonoko cậu bé
一昨日 おととい ototoi ngày trước
一昨年 おととし ototoshi năm trước nữa
大人 おとな otona người lớn
お腹 おなか onaka bao tử
ゆめ Yume giấc mơ
同じ おなじ onaji cùng, giống nhau
お兄さん おにいさん oniisan anh trai ai đó
お姉さん おねえさん oneesan chị gái  ai đó
伯母さん おばさん obasan
  おばあさん obaasan
お弁当 おべんとう obentou hộp cơm trưa
覚える おぼえる oboeru nhớ
重い おもい omoi nặng
面白い おもしろい omoshiroi thú vị
泳ぐ およぐ oyogu bơi
降りる おりる oriru xuống xe
終わる おわる owaru kết thúc
音楽 おんがく ongaku âm nhạc
おんな onna đàn bà
女の子 おんなのこ onnanoko cô gái
外国 がいこく gaikoku nước ngoài
外国人 がいこくじん gaikokujin người nước ngoài
会社 かいしゃ kaisha công ty
階段 かいだん kaidan cầu thang
買物 かいもの kaimono mua sắm
買う かう kau mua
返す かえす kaesu để lại
帰る かえる kaeru về nhà
かお kao mặt
  かかる kakaru tốn (tiền, thời gian)
かぎ kagi chìa khóa
書く かく kaku viết
学生 がくせい gakusei sinh viên
〜か月 〜かげつ ~kagetsu đơn vị đếm tháng
  かける kakeru mặc
  かける kakeru gọi điện
かさ kasa câu dù
貸す かす kasu cho mượn
かぜ kaze gió
風邪 かぜ kaze cảm
家族 かぞく kazoku gia đình
かた kata người
片仮名 かたかな